|
Trình độ 1 & 2: (điểm thi SLEP dưới 44) |
| đây là chương trình đa trình độ, thích ứng với những sinh viên mới bắt đầu có khả năng Tiếng Anh cao cũng như các sinh viên mới có trình độ thấp. Nhiều sinh viên mới có thể phải lấy lại những lớp ở trình độ này nhiều hơn một khóa để bảo đảm có nền tảng vững trước khi tiếp tục những lớp ở trình độ cao hơn. |
| Class |
Content |
Time |
| IEL 050 |
Lớp ngữ pháp & đọc |
10 tiếng |
| IEL 089 |
Lớp nói & nghe |
5 tiếng |
| IEL 059 |
Lớp hỗ trợ thêm bằng vi tính |
5 tiếng |
Trình độ 3: (điểm SLEP 50 - 54) |
| Class |
Content |
Time |
| ESL 092 |
Lớp đọc |
5 tiếng |
| ESL 093 |
Lớp viết |
5 tiếng |
| ESL 090 |
Lớp phát âm |
5 tiếng |
| IEL 059 |
Lớp hỗ trợ thêm bằng vi tính |
5 tiếng |
Trình độ 4: (điểm SLEP 50 - 54)
|
| Class |
Content |
Time |
| ESL 094 |
Lớp đọc |
5 tiếng |
| ESL 097 |
Lớp viết |
5 tiếng |
| HIS 099 |
Lớp lịch sử & văn hóa Mỹ |
3 tiếng |
| IEL 063 |
ESL / yêu cầu cho lớp HIS 99 |
5 tiếng |
| IEL 059 |
Lớp hỗ trợ thêm bằng vi tính |
3 tiếng |
Trình độ 5: (điểm SLEP 55 - 60) |
| Những sinh viên ở trình độ này được quyền lựa chọn một trong những lớp ở trình độ cao đẳng (giới hạn trong danh sách) |
| Class |
Content |
Time |
| ESL 096 |
Lớp đọc |
5 tiếng |
| ESL 097 |
Lớp viết * |
5 tiếng |
| IEL 059 |
Lớp hỗ trợ thêm bằng vi tính |
2 - 3 tiếng hàng tuần |
| (______) |
(Sinh viên chọn lớp từ danh sách như: Âm nhạc (Music), Chính trị (Political Science), Nghệ thuật (Art), Toán (Math) (5 tiếng hàng tuần) |